Menu

TẤM ALUMINIUM ALCOREST

TẤM ALUMINIUM  ALCOREST
Mã sản phẩm:
TẤM ALUMINIUM ALCOREST
Mô tả:
Tấm alu được sản xuất từ nhôm aluminium - là một dạng hợp kim composite, trên bề mặt được tráng một lớp nhôm chống ăn mòn có độ dày 0.5mm, lõi ở giữa làm bằng loại nhựa chống cháy - polyethylene - dày 3mm.
Giá:
248.000 VND
Tấm alu được sản xuất từ nhôm aluminium - là một dạng hợp kim composite, trên bề mặt được tráng một lớp nhôm chống ăn mòn có độ dày 0.5mm, lõi ở giữa làm bằng loại nhựa chống cháy - polyethylene - dày 3mm. Độ dày trung bình cho mỗi tấm aluminium là 4mm, chịu được nhiệt độ từ 50 -80oC.
Vì sao bạn nên chọn tấm Aluminium cho công trình của mình?


Bảng màu mới nhất tấm alu alcorest trong nhà PET

EV 2001 - Nhũ bạc (Flash silver)
EV 2002 - Trắng sứ (Pure white)
EV 2003 - Trắng sữa (Matt white)
EV 2004 - Nhũ đồng (Bronze)
EV 2005 - Vàng nhũ (Golden)
EV 2006 - Xanh ngọc (Jade silver) 
EV 2007 - Xanh tím (Dark blue)
EV 2008 - Xanh Coban (Telecom blue) 
EV 2009 - Xanh NB (Cambridge blue)
EV 2010 - Đỏ (Red)
EV 2011 - Cam (Orange)
 EV 2012 - Vàng (Yellow)
EV 2013 - Xước bạc (Silver brushed)
EV 2014 - Xanh bưu điện (Post green)
EV 2015 - Xanh Viettel (Finland green)
EV 2016 - Đen (Black)
EV 2017 - Xám (Munirus)
 EV 2018 - Xanh lá cây (Grass green)
EV 2019 -  Hồng (Rose red)
EV 2020 -  Nâu cà phê (Coffee brown)
EV 2021 -  Vân gỗ nhạt (Walnut) 
EV 2022 -  Xanh táo (Apple green)
EV 2023 -  Xước hoa (Flower brushed)
EV 2024 - Đá Đỏ
EV 2025 - Vân gỗ đậm (Brown walnut)
EV 2026 - Xước vàng (Gold brushed)

EV 2027 - Gỗ đỏ (Red walnut)
EV 2031 - Đỏ bọc đô
EV 2033 - Xước đen

Bảng màu tấm alu alcorest ngoài trời PVDF
 
EV 3001 - Nhũ bạc (Flash silver)
EV 3002 - Trắng sứ (Pure white)
EV 3003 - Trắng sữa (Matt white)
EV 3005 - Vàng nhũ (Golden)
EV 3006 - Xanh ngọc (Jade silver)
EV 3007 - Xanh tím (Dark blue)
EV 3008 - Xanh Coban (Telecom blue)
EV 3010 - Đỏ (Red)

EV 3012 - Vàng chanh (Yellow) 
EV 3015 - Xanh Viettel (Finland green)
EV 3016 - Đen (Black)
EV 3017 - Xám (Munirus) 
EV 3035 - Nâu ánh kim (Metallic brown)
EV 3038 - Vàng đậm
 
EV 30VB1 - Xanh đậm VCB
EV 30VB2 - Xanh nhạt VCB
BỞI VÌ TẤM ALU:
- Chịu nhiệt cực tốt -50 → +80oC
- Cách âm tốt hơn nhiều so với các loại vật liệu khác như thép. Nhôm ròng, gỗ dán, …
- Khả năng chống cháy, chống thấm, chống ăn mòn, chống mài mòn và có độ bền vật liệu cao.
- Tấm aluminium có độ bền cao, sức đàn hồi tốt, bền màu, nhẹ nên giảm được tải trọng trên nền móng kiên cố.
- Tấm alu dễ tạo hình, dễ cưa, cắt, khoan lỗ, dễ uốn cong để thi công các mái vòm, cột tròn, góc lượn, dễ bào rãnh giúp tiết kiệm hơn 1/3 thời gian thi công. Rất thích hợp cho các công trình kiến trúc hiện đại.
- Màu sắc đa dạng và vô cùng phong phú từ màu cơ bản đến màu kim loại, màu giả gạch, vân gỗ, vân đá hoa cương, đá marbe, … nên độ thẩm mỹ rất cao tạo ra những tác phẩm kiến trúc đẹp, hợp thời.
- Có khả năng chịu được sức gió ở độ cao trên 10 tầng.
icon-mui-tenTấm aluminium luôn là sự lựa chọn ưu tiên không chỉ trong xây dựng, mà còn trong cả việc thiết kế, lắp đặt nội thất, banner quảng cáo, hay cả việc tái tạo lại một không gian cũ với diện mạo mới.
 
Tấm aluminum dùng để làm gì?
- Làm bảng hiệu quảng cáo, bảng hiệu công ty, pano, poster, backdrop trong ngành quảng cáo.
- Trang trí nội, ngoại thất trong các công trình xây dựng
- Ốp mặt tiền nhà
- Vách ngăn nội thất
- Trang hoàng thân xe, thân tàu, vỏ máy, thang máy cao ốc
- Ốp nội thất cho ô tô, tàu thuyền
- Làm trần nhà, mái vòm, cầu thang máy, đường ống…
 
Một số hình ảnh ứng dụng của sản phẩm:

bảng hiệu aluminium
Tấm Alu ứng dụng làm bảng hiệu

tấm aluminium ứng dụng làm cầu than và nhà bảo vệ
Tấm aluminium ứng dụng làm cầu than vượt

Tấm aluminum ứng dụng làm mái vòm, nhà chờ
Tấm ốp nhôm nhựa ứng dụng làm máy vòm, nhà chờ
trần nhà bằng tấm alu
Tấm alu ứng dụng làm trần nhà

Cấu tạo của tấm alu thế nào?

cấu tạo tấm alu
Màu sắc sản phẩm có phong phú không?
Hơn 30 mẫu màu cho bạn lựa chọn. Phong phú về màu sắc và da dạng về họa tiết giúp bạn có thể thỏa thích sáng tạo cho tác phẩm thiết kế của mình. Ngoài ra, bạn còn có thể phân loại sản phẩm sử dụng trong nhà hay ngoài trời để chọn lựa sản phẩm tốt nhất cho màu bền theo sương gió!

Bảng giá tấm aluminum theo phân loại:

STT Mã màu Độ dày nhôm(mm) Độ dày tấm(mm) Đơn giá đại lý
KT: 1220x2440 KT:1500x3000
1 Trong nhà PET
     EV 2001 -> 2012,
           2014 -> 2020
0.06 2 248,000  
2 3 315,000  
3 4 385,000  
4 Trong nhà PET
     EV 2001 -> 2012,   
           2014 -> 2020
           2022, 2031
0.10 2 322,000  
5 3 388,000  
6 4 478,000  
7 5 573,000  
8 Trong nhà PET
      EV 2001, 2002
0.15 3 472,000  
9 4 550,000  
10 5 640,000  
11 Trong nhà PET
      EV 2001 -> 2008
            2010 -> 2012
            2014 -> 2018
0.18 3 518,000 780,000
12 4 592,000 890,000
13 5 672,000 1,020,000
14 6 764,000 1,150,000
15 Trong nhà PET
      EV 2001, 2002, 2022
0.21 3 592,000  
16 4 674,000 1,020,000
17 5 782,000 1,180,000
 
18 Ngoài trời PVDF
     EV 3001 -> 3003,
           3005 -> 3008
           3010, 3016, 3017
0.21 3 720,000 1,090,000
19 4 805,000 1,220,000
20 5 890,000 1,350,000
21 6 980,000 1,480,000
22 Ngoài trời PVDF
     EV 3001 -> 3003,
           3005, 3006, 3010, 3017
0.30 3 868,000 1,310,000
23 4 952,000 1,440,000
24 5 1,040,000 1,570,000
25 6 1,140,000 1,720,000
26 Ngoài trời PVDF
      EV 3001 -> 3003
            3005, 3006
0.40 4 1,100,000 1,660,000
27 5 1,160,000 1,750,000
28 6 1,260,000 1,900,000
29 Ngoài trời PVDF
      EV 3001 -> 3003
            3005, 3006
0.50 4 1,225,000 1,850,000
30 5 1,335,000 2,020,000
31 6 1,440,000 2,180,000

 

Bảng giá tấm aluminum theo phân loại và màu sắc:

STT Màu Mã Sản Phẩm Độ dày nhôm(mm) Độ dày tấm(mm) Đơn giá đại lý
KT: 1220x2440 KT: 1500x3000
1 PET
Vân Gỗ
EV 2021, 2025,
2028
0.06 2 296,000  
2 3 356,000  
3 EV 2021, 2025 0.10 2 360,000  
4 3 418,000  
5 PET
Nhôm Xước
EV 2013, 2023,
 2026
0.08 2 350,000  
6 3 405,000  
7 4 485,000  
8 0.10 2 360,000  
9 3 418,000  
10 4 500,000  
11 EV 2033
Xước đen
0.08 2 365,000  
12 3 420,000  
13 4 505,000  
14 0.10 2 371,000  
15 3 430,000  
16 4 515,000  
17 EV 2013, 2026 0.21 3 620,000 937,000
18 4 688,000 1,040,000
19 PET
Vân Đá
EV 2024 - Đá đỏ 0.10 2 355,000  
20 3 423,000  
21 4 492,000  
22 0.21 3 750,000  
23 4 82,500  
24 PET
Nhôm Bóng
EV 2002 MB 0.21 3 625,000 945,000
25 4 714,000 1,080,000
26 5 828,000 1,250,000
27 PET
Nhôm Gương
EV 2027
Gương Trắng
0.30 3 1,100,000  
28 4 1,200,000  
29 EV 2029 EU
Gương đen EU
0.30 3 1,600,000  
30 4 1,700,000  
31 EV 2030
Gương vàng
0.30 3 1,180,000  
32 4 1,280,000  
33 Hàng Ngoài Trời
PVDF nano
Chống bám bụi
EV 3001 - nano
EV 3002 - nano
EV 3007 - nano
0.21 3 770,000 1,164,000
34 4 860,000 1,300,000
35 0.50 4 1,350,000 2,041,000
36 5 1,440,000 2,177,000

 

Bạn vẫn còn nhiều sự chọn lựa. Cùng xem 1 số sản phẩm khác cùng loại để cho mình sự chọn lựa tốt nhất!

-- Tấm Aluminium TrieuChen

-- Tấm Alu Vertu
-- Tấm Alu Albest
-
- Bảng màu alu mới nhất 

Ngoài việc tư vấn nhiệt tình,CÔNG TY TNHH XD-TM-TTNT HƯNG PHÚ GIA lại có mức giá sản phẩm tấm Alu rẻ nhất cho bạn sự tin tưởng tuyệt đối.

Mọi chi tiết xin liên hệ công ty Hưng Phú Gia: 0967.688.789 

 

Hỗ trợ trực tuyến

Facebook

QUẢNG CÁO

Tấm Lợp Lấy Sáng Polycarbonate
Thống kê

Đối tác

Lên đầu tràng